| UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂY |
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số: 91/TH-APT |
|
|
An Phú Tây, ngày 29 tháng 10 năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH ỨNG VIÊN ĐĂNG KÝ ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ TÂY, NĂM HỌC 2018 - 2019
(Kèm theo Công văn số 92/TH-APT ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Trường Tiểu học An Phú Tây) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Stt |
Họ và tên thí sinh |
Ngày sinh |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên
ngành |
Ngoại
ngữ |
Tin
học |
Chứng chỉ
khác |
Hộ khẩu
thường trú |
Chức danh nghề nghiệp đăng ký dự tuyển |
Ghi
chú |
| Nam |
Nữ |
Vị trí đăng ký dự tuyển |
Tên chức danh
nghề nghiệp |
Mã số |
| I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM GẮN VỚI HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Giáo viên TH hạng IV (nhiều môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Phạm Trung Hải |
09/06/1992 |
|
ĐHSP |
GD Tiểu học |
B |
B |
|
A2/39/1 ấp 1 xã Bình Lợi, Bình Chánh, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 2 |
Phạm Thị Hoàng Lan |
|
09/7/1993 |
ĐHSP |
GD Tiểu học |
B |
B |
|
A20/1 ấp 1 Hưng Long, Bình Chánh, HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 3 |
Huỳnh Lê Phương Uyên |
|
26/01/1994 |
ĐHSP |
GD Tiểu học |
B |
|
UDCNTT CB |
13 KP7 Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 4 |
Lê Thị Hạnh Nhân |
|
15/8/1997 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
B |
B |
|
322 ấp Thuận Nam, Thuận Thành, Cần Giuộc, Long An |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 5 |
Trần Thị Hồng Gấm |
|
16/10/1996 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
B |
|
UDCNTT CB |
Ấp Long Giêng, Phước Hậu, Cần Giuộc, Long An |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 6 |
Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
|
14/4/1990 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
A2 |
|
UDCNTT CB |
C1/8 KP3, Thị trấn Tân Túc, BÌnh Chánh, HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 7 |
Phan Thị Thanh Nhàn |
|
07/04/1994 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
B1 |
|
UDCNTT NC |
43B/2 ấp 2, An Phú Tây, Bình Chánh, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 8 |
Cao Minh Tiến |
22/3/1994 |
|
CĐSP |
GD Tiểu học |
B1 |
|
UDCNTT
CB |
8/25 ấp 2, Tân Quý Tây, Bình Chánh, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 9 |
Nguyễn Anh Tuấn |
08/6/1994 |
|
CĐSP |
GD Tiểu học |
A2 |
B |
UDCNTT CB |
D7/3B Dương Đình Cúc, Tân Kiên, Bình Chánh, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 10 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
|
01/11/1997 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
B |
A |
UDCNTT TDVH |
D14A/46 ấp 4 xã Hưng Long, Bình Chánh, TP.HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 11 |
Nguyễn Thị Tú Trinh |
|
30/4/1989 |
CĐSP |
GD Tiểu học |
B |
B |
|
A16/5 ấp 1, Tân Quý Tây, Bình Chánh, HCM |
GVNM |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
| 2 |
Giáo viên TH hạng IV dạy môn Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Trang Mỹ Bích |
|
07/3/1987 |
ĐHSP TA |
GD Tiểu học |
B |
A |
|
Mỹ Luông, Chợ Mới, An Giang |
GV Tiếng Anh |
GVTH hạng IV |
V.07.03.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Giáo viên TH hạng IV dạy môn Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM GẮN VỚI HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ, HỖ TRỢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Nhân viên Văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Nhân viên thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tồng cộng danh sách có 12 người./. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- HĐXTVC;
- PNV;
- PGDĐT;
- Lưu.
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoàn Thị Yến Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|